Thông số kỹ thuật
Thiết bị đo nhiệt độ bề mặt | GIS 500 | |
|---|---|---|
Mã hàng | 3 601 K83 4.. | |
Phạm vi đo | −30 … +500 °C | |
Đơn vị đo | °C | |
Sai số (tiêu biểu)A) | ||
−30 °C ≤ t ≤ −10 °C | ±(1,8 °C+0,1×|t| °C)B) | |
−10 °C < t < 0 °C | ±2,8 °CC) | |
0 °C ≤ t < 100 °C | ±1,8 °CC) | |
100 °C ≤ t ≤ 500 °C | ±1,8 %C) | |
Quang học (Tỷ lệ khoảng cách đo : điểm đo)D)E) | 12 : 1 | |
Nhiệt độ hoạt động | −5 °C … +50 °C | |
Nhiệt độ lưu kho | −20 °C … +70 °C | |
Chiều cao áp dụng tối đa bên trên chiều cao tham chiếu | 2000 m | |
Độ ẩm không khí tương đối tối đa | 90 % | |
Mức độ bẩn theo IEC 61010-1 | 2F) | |
Cấp độ laser | 2 | |
Loại Laser | < 1 mW, 650 nm | |
Phân kỳ điểm Laser | 1,5 mrad | |
Pin | 2× 1,5 V LR6 (AA) | |
Thời gian vận hành khoảng. | 9 h | |
Trọng lượngG) | 0,18 kg | |
Kích thước (chiều dài × rộng × cao) | 171 × 101 × 54 mm | |
- A)
Điều này được áp dụng ở nhiệt độ môi trường xung quanh là 21 °C...25 °C và độ phát xạ 0,95.
Khi nhiệt độ môi trường xung quanh T là –5 °C...21 °C độ đo chính xác biến đổi khoảng
±0,1×|T–21| °C đối với nhiệt độ bề mặt dưới 100 °C hoặc
±0,1×|T–21| % đối với nhiệt độ bề mặt trên 100 °C.
Khi nhiệt độ môi trường xung quanh T là 25 °C...50 °C độ đo chính xác biến đổi khoảng
±0,1×|T–25| °C đối với nhiệt độ bề mặt dưới 100 °C hoặc
±0,1×|T–25| % đối với nhiệt độ bề mặt trên 100 °C.
- B)
khi khoảng cách đo đến bề mặt là 0,1−0,3 m
- C)
khi khoảng cách đo đến bề mặt là 0,75−1,25 m
- D)
Viện dẫn phép đo hồng ngoại, xem biểu đồ:

- E)
Thông số kỹ thuật phù hợp với VDI/VDE 3511 Tờ 4.3 (Ngày phát hành Tháng Bảy năm 2005); áp dụng cho 90 % tín hiệu đo.
Đo ngoài phạm vi các độ lớn mô tả trong Dữ liệu Kỹ thuật có thể dẫn đến các kết quả đo sai lệch.
- F)
Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.
- G)
Trọng lượng không có ắc quy