Thông số kỹ thuật

Camera Ảnh nhiệt

GTC 600 C

Mã số máy

‎3 601 K83 5K1‎‎‎‎

Độ phân giải cảm biến hồng ngoại

256 × 192 px

Độ nhạy nhiệt độA)

≤ 50 mK

Khoảng phổ

8−14 μm

Trường nhìn (FOV)B)

40° × 30°

Khoảng cách tiêu điểmB)

≥ 0,3 m

Tiêu điểm

Cố định

Độ làm mới ảnh cho ảnh nhiệt

≤ 9 Hz

Phạm vi đo nhiệt độ bề mặtB)

−20 °C … +600 °C

Mức độ đo chính xác Nhiệt độ bề mặtB)C)D)
−20 °C … ≤ +10 °C
> +10 °C … ≤ +100 °C
> +100 °C


±4 °C
±2 °C
±2 %

Độ phân giải nhiệt độ

0,1 °C

Kiểu hiển thị

TFT

Kích thước hiển thị

3,5"

Độ phân giải màn hình hiển thị

320 × 240 px

Độ phân giải camera trực quan tích hợp

640 × 480 px

Định dạng hình ảnh

.jpg

Định dạng audio

.wav

Phần tử đã lưu mỗi quá trình lưu

1 × ảnh nhiệt (Screenshot),
1 × ảnh thực trực quan gồm các giá trị nhiệt độ (lý lịch dữ liệu),
1 × Ghi chú bằng giọng nói nếu cần

Số lượng hình ảnh tối đa trong bộ nhớ hình ảnh trong

600

Số lượng hình ảnh tối đa trong bộ nhớ hình ảnh trong với mỗi ghi chú bằng giọng nói 10 s

350

Chiều cao ứng dụng tối đa qua chiều cao tham chiếu

2000 m

Mức độ ô nhiễm theo IEC 61010-1

2E)

Độ ẩm tương đối tối đaB)

90 %

Pin hợp khối (Li-Ion)

10,8 V/12 V

Tuổi thọ pin (Li-Ion)F)G)

8 h

Nguồn cung năng lượng thời gian hệ thống

CR2032 (Pin 3 V Lithium)H)

Tiêu chuẩn USB

2.0

Giao diện USB

USB Type‑C®

Khả năng kết nối không dây

WLAN

Năng suất truyền WLAN tối đa

≤ 20 mW

Dải tần số hoạt động WLAN

2402−2480 MHz

Trọng lượngI)

0,44 kg

Kích thước (chiều dài × rộng × cao)

115 × 102 × 231 mm

Kiểu bảo vệ (pin được ngoại trừ, ở vị trí thẳng đứng)

IP54

Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc

0 °C … +35 °C

Các nhiệt độ xung quanh cho phép

  • Trong quá trình vận hành

–10 °C … +50 °C

  • Khi lưu trữ có pin

–20 °C … +50 °C

  • Trong quá trình lưu trữ không có pin

–20 °C … +70 °C

Pin được khuyên dùng

GBA 10,8 V
GBA 12 V

Thiết bị nạp được giới thiệu

GAL 12…
GAX 18…

A)

Theo tiêu chuẩn VDI 5585 (Giá trị trung bình)

B)

Theo tiêu chuẩn VDI 5585

C)

Với nhiệt độ xung quanh là 20−23 °C và Độ phát xạ là > 0,999, khoảng cách đo: 0,3 m, Thời gian vận hành: > 5 min, khẩu độ là 60 mm

D)

cộng với độ lệch phụ thuộc vào ứng dụng (ví dụ: phản xạ, khoảng cách, nhiệt độ môi trường)

E)

Chỉ có chất bẩn không dẫn xuất hiện, nhưng đôi khi độ dẫn điện tạm thời gây ra do ngưng tụ.

F)

tùy vào loại pin lốc đang sử dụng

G)

khi nhiệt độ môi trường xung quanh 20–30 °C

H)

Pin cúc áo phải được thay thế bởi Bosch hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng được ủy quyền dành cho dụng cụ điện Bosch.

I)

Trọng lượng không pin

Số xêri (3) đều được ghi trên nhãn mác, để dễ dàng nhận dạng loại máy đo.